泉水

泉水
quánshuǐ
tuyền thuỷ

nước suối; nước nguồn

1 nghĩa#20280Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nước suối; nước nguồn

    • Nước suối rất trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(trắng, trong sáng)HỘI Ý
  • thủy(nước)BỘ

Suối nguồn là dòng nước trong trắng tuôn chảy từ lòng đất lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.