油麦

油麦
yóumài
dầu mạch

yến mạch trần (loại cũ); yến mạch không vỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    yến mạch trần (loại cũ); yến mạch không vỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.