tuó
đà
bộ thuỷ · 8 nét

rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rưng rưng nước mắt; ngậm lệ

    • Cô ấy nhìn tôi với đôi mắt đẫm lệ.

  2. nhánh sông; phụ lưu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.