mạt
bộ thuỷ · 8 nét

bọt; bọt nước

2 nghĩa#46569
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bọt; bọt nước

    • Trên mặt nước có rất nhiều bọt.

  2. danh từ

    bọt; bọt nước

    • Bọt xà phòng rất nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.