Tới nội dung chính

沧

沧
cāng
thương
⽔bộ thuỷ · 7 nét

(từ ghép) (của nước, đặc biệt là biển) xanh thẫm; màu xanh biếc

2 nghĩa#23595
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (từ ghép) (của nước, đặc biệt là biển) xanh thẫm; màu xanh biếc

    • 。

      Biển xanh hóa nương dâu.

  2. 貳形tính từ

    (văn) lạnh giá; xanh thẳm (màu nước biển)

沧
cāng
thương
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu