òu
bộ thuỷ · 7 nét

ngâm; tẩm; nhúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm; tẩm; nhúng

    • Ngâm trà trong nước.

  2. động từ

    ngâm tẩm; tẩm ướt

    • Ngâm rơm trong nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.