miǎn
miện
bộ thuỷ · 7 nét

tràn ngập; lũ lụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tràn ngập; lũ lụt

  2. danh từ

    sông Quy (tên một con sông)

    • Sông Miện là một nhánh của sông Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.