- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vào; thấm sâu vào (thường chỉ điều trừu tượng)
thấm vào; thấm sâu vào (thường chỉ điều trừu tượng)
Nước mưa thấm vào đất.
thấm vào; thấm sâu vào
thấm vào; thấm sâu vào (thường chỉ điều trừu tượng)
thấm vào; thấm sâu vào (thường chỉ điều trừu tượng)
Nước mưa thấm vào đất.
thấm vào; thấm sâu vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.