xiōng
hung
bộ thuỷ · 7 nét

cuồn cuộn; ào ạt; dữ dội (của nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cuồn cuộn; ào ạt; dữ dội (của nước)

    • Những con sóng cuồn cuộn vỗ vào bờ biển.

  2. tính từ

    ồn ào; huyên náo

    • Những con sóng dữ dội vỗ vào bờ biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.