Tới nội dung chính

汲

汲
jí
cấp
⽔bộ thuỷ · 6 nét

múc (nước); kéo (nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    múc (nước); kéo (nước)

    • 。

      Anh ấy múc nước từ giếng.

  2. 貳名danh từ

    họ Cơ

汲
jí
cấp
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu