Tới nội dung chính

汩

汩
gǔ
cốt
⽔bộ thuỷ · 7 nét

rối loạn; hỗn loạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    rối loạn; hỗn loạn

    • 。

      Anh ấy cảm thấy bối rối.

  2. 貳动động từ

    tiếng nước chảy; (văn) chìm lấp

  3. 參拟từ tượng thanh

    (onomatopoeia) dùng trong 汩汩

汩
gǔ
cốt
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu