/
汩
汩
cốt
⽔bộ thuỷ · 7 nétrối loạn; hỗn loạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rối loạn; hỗn loạn
- 。
Anh ấy cảm thấy bối rối.
- 貳动động từ
tiếng nước chảy; (văn) chìm lấp
- 參拟từ tượng thanh
(onomatopoeia) dùng trong 汩汩
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汩
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rối loạn; hỗn loạn
- 。
Anh ấy cảm thấy bối rối.
- 貳动động từ
tiếng nước chảy; (văn) chìm lấp
- 參拟từ tượng thanh
(onomatopoeia) dùng trong 汩汩
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)