Tới nội dung chính

汧

汧
qiān
khiên
⽔bộ thuỷ · 7 nét

vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vùng đầm lầy; (tên sông cổ)

  2. 貳动động từ

    nổi; trôi nổi

  3. 參名danh từ

    sông Khiên (chảy qua Cam Túc vào Thiểm Tây)

    • 。

      Sông Khiên là một nhánh của sông Vị.

汧
qiān
khiên
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu