汤浴

汤浴
tāng
thang dục

tắm nước nóng; (cũ) tắm nước nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tắm nước nóng; (cũ) tắm nước nóng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.