江流

江流
jiāngliú
giang lưu

dòng chảy; luồng nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy; luồng nước

    • Con sông này rất dài.

  2. danh từ

    dòng chảy sông; lưu lượng sông

    • Dòng sông chảy rất xiết.

  3. danh từ

    hiện tại; nay; bây giờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.