Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江流
江流
giang lưu
dòng chảy; luồng nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy; luồng nước
- 。
Con sông này rất dài.
- 貳名danh từ
dòng chảy sông; lưu lượng sông
- 。
Dòng sông chảy rất xiết.
- 參名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江流
Phồn thể江
giang lưu
dòng chảy; luồng nước
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dòng chảy; luồng nước
- 。
Con sông này rất dài.
- 貳名danh từ
dòng chảy sông; lưu lượng sông
- 。
Dòng sông chảy rất xiết.
- 參名danh từ
hiện tại; nay; bây giờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)