Tới nội dung chính

汛

汛
xùn
tấn
⽔bộ thuỷ · 6 nét

mùa lũ; nước lớn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mùa lũ; nước lớn

    • ,。

      Mùa lũ đến rồi, mọi người phải cẩn thận.

  2. 貳名danh từ

    lũ lụt; nước lớn

  3. 參动động từ

    mùa lũ; mùa nước lên

    • 。

      Anh ấy tưới hoa bằng cách vẩy nước.

汛
xùn
tấn
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu