/
汛
汛
tấn
⽔bộ thuỷ · 6 nétmùa lũ; nước lớn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa lũ; nước lớn
- ,。
Mùa lũ đến rồi, mọi người phải cẩn thận.
- 貳名danh từ
lũ lụt; nước lớn
- 參动động từ
mùa lũ; mùa nước lên
- 。
Anh ấy tưới hoa bằng cách vẩy nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mùa lũ; nước lớn
- ,。
Mùa lũ đến rồi, mọi người phải cẩn thận.
- 貳名danh từ
lũ lụt; nước lớn
- 參动động từ
mùa lũ; mùa nước lên
- 。
Anh ấy tưới hoa bằng cách vẩy nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)