汗衫

汗衫
hànshān
hãn sam

áo may ô; áo ba lỗ; áo thun

3 nghĩa#39067
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo may ô; áo ba lỗ; áo thun

    • Chiếc áo ba lỗ này rất thoải mái.

  2. danh từ

    áo lót; áo may ô

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót màu trắng.

  3. danh từ

    áo lót; áo thun (không tay)

    • Chiếc áo sơ mi này rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.