shàn
sán
bộ thuỷ · 6 nét

vùng biển; (trong địa danh) Sán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biển; (trong địa danh) Sán

    • Cái sán này dùng để bắt cá.

  2. danh từ

    chữ dùng trong địa danh liên quan đến Sán Đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.