/
汐
汐
tịch
⽔bộ thuỷ · 6 nétthủy triều đêm; nước triều về đêm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều đêm; nước triều về đêm
- 。
Tịch là thủy triều ban đêm.
- 貳名danh từ
thủy triều rút buổi tối; nước ròng chiều tối
- 。
Hiện tượng thủy triều rất phổ biến.
- 參名danh từ
thủy triều chiều tối; nước triều (buổi chiều/tối)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
汐
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều đêm; nước triều về đêm
- 。
Tịch là thủy triều ban đêm.
- 貳名danh từ
thủy triều rút buổi tối; nước ròng chiều tối
- 。
Hiện tượng thủy triều rất phổ biến.
- 參名danh từ
thủy triều chiều tối; nước triều (buổi chiều/tối)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)