Tới nội dung chính

汐

汐
xī
tịch
⽔bộ thuỷ · 6 nét

thủy triều đêm; nước triều về đêm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thủy triều đêm; nước triều về đêm

    • 。

      Tịch là thủy triều ban đêm.

  2. 貳名danh từ

    thủy triều rút buổi tối; nước ròng chiều tối

    • 。

      Hiện tượng thủy triều rất phổ biến.

  3. 參名danh từ

    thủy triều chiều tối; nước triều (buổi chiều/tối)

汐
xī
tịch
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu