汇入

汇入
huì
hối nhập

chảy vào; đổ vào (sông, dòng chảy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chảy vào; đổ vào (sông, dòng chảy)

    • Con sông này chảy vào biển lớn.

  2. động từ

    chảy vào; hợp lưu (của sông)

    • Con sông này đổ ra biển lớn.

  3. động từ

    nhập (dữ liệu); nhập vào

    • Vui lòng nhập dữ liệu vào hệ thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.