/
氹
氹
đãng
⼄bộ ất · 5 nétvũng nước; ao nhỏ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước; ao nhỏ(kế thừa)
- 。
Trong ao có một cái vũng nhỏ.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm(kế thừa)
- 。
Cái hố này rất sâu.
- 參名danh từ
vũng nước; rãnh nước(kế thừa)
- 。
Trong cái mương này có nước.
- 肆名danh từ
hố phân; ao nhỏ(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
氹
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước; ao nhỏ(kế thừa)
- 。
Trong ao có một cái vũng nhỏ.
- 貳名danh từ
hố; lỗ hổng; chỗ lõm(kế thừa)
- 。
Cái hố này rất sâu.
- 參名danh từ
vũng nước; rãnh nước(kế thừa)
- 。
Trong cái mương này có nước.
- 肆名danh từ
hố phân; ao nhỏ(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 也yěcũng; cũng vậy; (phủ định) cũng không
- 乱luànlộn xộn; hỗn loạn; loạn
- 九jiǔchín; số 9
- 乾qiánbiến thể của 乾[qián]
- 乜miēdùng trong 乜斜[mie1 xie5]
- 乙yǐthứ hai trong Thập Thiên Can; ất (can thứ hai)
- 乳rǔvú; sữa (dạng kết hợp)
- 㐌tānó; nó (chỉ vật hoặc động vật)
- 㐖xiédùng trong 㐖毒 [xié dú]
- 㐜chóuthù; kẻ thù
- 㐡nuòdạng cũ của 懦[nuo4]
- 㐤qiúdạng cũ của 求 [qiú]