dàng
đãng
bộ ất · 5 nét

vũng nước; ao nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ(kế thừa)

    • Trong ao có một cái vũng nhỏ.

  2. danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm(kế thừa)

    • Cái hố này rất sâu.

  3. danh từ

    vũng nước; rãnh nước(kế thừa)

    • Trong cái mương này có nước.

  4. danh từ

    hố phân; ao nhỏ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.