Tới nội dung chính

凼

凼
dàng
đãng
⽔bộ thuỷ · 6 nét

vũng nước; ao nhỏ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Trong ao có một cái vũng nhỏ.

  2. 貳名danh từ

    hố; lỗ hổng; chỗ lõm

    • 。

      Cái hố này rất sâu.

  3. 參名danh từ

    vũng nước; rãnh nước

    • 。

      Trong cái mương này có nước.

  4. 肆名danh từ

    hố phân; ao nhỏ

凼
dàng
đãng
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu