永续

永续
yǒng
vĩnh tục

bền vững; có thể duy trì lâu dài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bền vững; có thể duy trì lâu dài

    • Phát triển bền vững rất quan trọng đối với Trái Đất.

  2. tính từ

    mãi mãi; vĩnh cửu; lâu dài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.