Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
永乐
永乐
vĩnh lạc
niên hiệu Vĩnh Lạc (vua thứ ba nhà Minh, Minh Thành Tổ Chu Đệ, trị vì 1403–1424)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niên hiệu Vĩnh Lạc (vua thứ ba nhà Minh, Minh Thành Tổ Chu Đệ, trị vì 1403–1424)
- 。
Vĩnh Lạc Đại Điển là bộ bách khoa toàn thư lớn nhất Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ永乐
Phồn thể永樂
vĩnh lạc
niên hiệu Vĩnh Lạc (vua thứ ba nhà Minh, Minh Thành Tổ Chu Đệ, trị vì 1403–1424)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
niên hiệu Vĩnh Lạc (vua thứ ba nhà Minh, Minh Thành Tổ Chu Đệ, trị vì 1403–1424)
- 。
Vĩnh Lạc Đại Điển là bộ bách khoa toàn thư lớn nhất Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)