水马

水马
shuǐ
thuỷ mã

rào chắn nhựa chứa nước; con ngựa nước (sinh vật huyền thoại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rào chắn nhựa chứa nước; con ngựa nước (sinh vật huyền thoại)

    • Hàng rào nước là một loại thiết bị an toàn giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.