水陆

水陆
shuǐ
thuỷ lục

thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. thuỷ lục; đường thuỷ và đường bộ

  2. danh từ

    đường thuỷ và đường bộ; thuỷ lục

    • Giao thông đường thủy và đường bộ rất tiện lợi.

  3. danh từ

    động vật lưỡng cư

    • Lưỡng dụng cả trên cạn và dưới nước.

  4. thuỷ lục; đất liền và biển; (đồ ăn) sơn hào hải vị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.