- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
(chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi
(chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi
Gần đây tôi gặp vận đen, làm gì cũng không thuận lợi.
(Trung y) chứng thủy nghịch (uống vào nôn ngay do thủy ứ trong bụng)
Gần đây anh ấy bị thủy nghịch, cơ thể không thoải mái.
(chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi
(chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi
Gần đây tôi gặp vận đen, làm gì cũng không thuận lợi.
(Trung y) chứng thủy nghịch (uống vào nôn ngay do thủy ứ trong bụng)
Gần đây anh ấy bị thủy nghịch, cơ thể không thoải mái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.