水逆

水逆
shuǐ
thuỷ nghịch

(chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (chiêm tinh) Sao Thuỷ nghịch hành; (khẩu) vận xui; đen đủi

    • Gần đây tôi gặp vận đen, làm gì cũng không thuận lợi.

  2. danh từ

    (Trung y) chứng thủy nghịch (uống vào nôn ngay do thủy ứ trong bụng)

    • Gần đây anh ấy bị thủy nghịch, cơ thể không thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.