水箱

水箱
shuǐxiāng
thuỷ rương

bể nước; bình nước; két nước

4 nghĩa#26967
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bể nước; bình nước; két nước

    • Cái thùng nước này là mới.

  2. danh từ

    két nước; bình chứa nước

    • Két nước ô tô bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    bể chứa nước; két nước; bình nước

    • Cái két nước này là mới.

  4. danh từ

    bể nước; két nước; bình chứa nước

    • Cái lavabo này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.