- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
bể nước; bình nước; két nước
bể nước; bình nước; két nước
Cái thùng nước này là mới.
két nước; bình chứa nước
Két nước ô tô bị hỏng rồi.
bể chứa nước; két nước; bình nước
Cái két nước này là mới.
bể nước; két nước; bình chứa nước
Cái lavabo này bị hỏng rồi.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
bể nước; bình nước; két nước
bể nước; bình nước; két nước
Cái thùng nước này là mới.
két nước; bình chứa nước
Két nước ô tô bị hỏng rồi.
bể chứa nước; két nước; bình nước
Cái két nước này là mới.
bể nước; két nước; bình chứa nước
Cái lavabo này bị hỏng rồi.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.