水管面

水管面
shuǐguǎnmiàn
thuỷ quản miến

mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)

    • Tôi thích ăn mì ống.

  2. danh từ

    mì ống; nui ống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.