水球

水球
shuǐqiú
thuỷ cầu

bóng nước; môn thủy cầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng nước; môn thủy cầu

    • Anh ấy thích chơi bóng nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.