水玉

水玉
shuǐ
thuỷ ngọc

tinh thể; trong suốt; sáng long lanh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thể; trong suốt; sáng long lanh

    • Khối pha lê này rất đẹp.

  2. danh từ

    thạch anh; pha lê (tên cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.