水牢

水牢
shuǐláo
thuỷ lao

ngục nước (hầm giam có nước, buộc tù nhân phải ngâm mình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngục nước (hầm giam có nước, buộc tù nhân phải ngâm mình)

    • Thủy lao là một loại nhà tù tàn khốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.