水深

水深
shuǐshēn
thuỷ thâm

độ sâu của nước; độ sâu (luồng nước)

2 nghĩa#35884
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ sâu của nước; độ sâu (luồng nước)

    • Con sông này sâu.

  2. danh từ

    độ sâu của nước; (bóng) tình thế phức tạp

    • Nước sâu bao nhiêu mét?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.