水泵

水泵
shuǐbèng
thuỷ bơm

bơm nước; máy bơm

1 nghĩa#32255
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơm nước; máy bơm

    • Cái máy bơm nước này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.