- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
(lóng) cày game thâu đêm (thay vì nạp tiền mua vật phẩm)
(lóng) cày game thâu đêm (thay vì nạp tiền mua vật phẩm)
Anh ấy thường xuyên cày game thâu đêm vì trò chơi.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
(lóng) cày game thâu đêm (thay vì nạp tiền mua vật phẩm)
(lóng) cày game thâu đêm (thay vì nạp tiền mua vật phẩm)
Anh ấy thường xuyên cày game thâu đêm vì trò chơi.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.