气隙

气隙
khí khích

khe hở không khí; khe khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở không khí; khe khí

    • Căn phòng này cần một lỗ thông hơi.

  2. danh từ

    khe hở không khí; khe hở từ

    • Động cơ này có một khe hở không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.