- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
van khí; van lốp xe
van khí; van lốp xe
Cái van này bị hỏng rồi.
van khí; (cũ) chân ga; bướm ga
lỗ thở; khí môn (động vật học)
Khí môn là cơ quan hô hấp của côn trùng.
lỗ thở; van khí; khí môn
van khí; van lốp xe
van khí; van lốp xe
Cái van này bị hỏng rồi.
van khí; (cũ) chân ga; bướm ga
lỗ thở; khí môn (động vật học)
Khí môn là cơ quan hô hấp của côn trùng.
lỗ thở; van khí; khí môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.