气门

气门
mén
khí môn

van khí; van lốp xe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    van khí; van lốp xe

    • Cái van này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    van khí; (cũ) chân ga; bướm ga

  3. danh từ

    lỗ thở; khí môn (động vật học)

    • Khí môn là cơ quan hô hấp của côn trùng.

  4. danh từ

    lỗ thở; van khí; khí môn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.