气量

气量
liàng
khí lượng

xe buýt lớn; xe khách

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe buýt lớn; xe khách

    • Anh ấy là một người có khí lượng.

  2. danh từ

    phẩm đức; đức hạnh

  3. danh từ

    lượng khoan dung; độ khoan dung; khí lượng

  4. danh từ

    độ lượng; lòng khoan dung; tầm lòng

    • Anh ấy rất rộng lượng.

  5. danh từ

    độ lượng; khí lượng; lòng khoan dung

    • Anh ấy là một người có lòng khoan dung.

  6. danh từ

    độ lượng; khoan dung

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.