气道

气道
dào
khí đạo

đường dẫn khí; đường thở; ống khói

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dẫn khí; đường thở; ống khói

    • Ống khói này bị tắc đường dẫn khí rồi.

  2. danh từ

    khí quản; ống dẫn khí

    • Ống dẫn khí điều hòa của căn phòng này bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    đường thở; khí đạo

    • Giữ đường thở thông thoáng rất quan trọng.

  4. danh từ

    đường hô hấp

    • Nhiễm trùng đường hô hấp là một bệnh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.