气胸

气胸
xiōng
khí hung

tràn khí màng phổi (khí hung); tràn khí ngực (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tràn khí màng phổi (khí hung); tràn khí ngực (y học)

    • Anh ấy bị tràn khí màng phổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.