气绝

气绝
jué
khí tuyệt

tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng

    • Anh ấy đã tắt thở và qua đời.

  2. động từ

    không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách

    • Anh ấy đã chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.