- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở và qua đời.
không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách
Anh ấy đã chết.
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
tắt thở; tắt hơi; trút hơi thở cuối cùng
Anh ấy đã tắt thở và qua đời.
không được nữa rồi; sắp chết rồi; (khẩu) hết xí quách
Anh ấy đã chết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.