气管炎

气管炎
guǎnyán
khí quản viêm

viêm khí quản (thường do tụ cầu khuẩn vàng gây ra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm khí quản (thường do tụ cầu khuẩn vàng gây ra)

    • Anh ấy bị viêm khí quản.

  2. danh từ

    viêm khí quản; (khẩu, lóng) bị vợ kiểm soát chặt (chơi chữ với "vợ quản nghiêm")

    • Anh ấy bị viêm khí quản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.