气瓶

气瓶
píng
khí bình

bình khí; bình ga

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bình khí; bình ga

    • Bình gas này rỗng.

  2. danh từ

    bình khí; bình chứa khí

    • Bình khí này rỗng.

  3. danh từ

    bình khí; bình khí nén; bình khí thở (lặn)

    • Thợ lặn cần bình khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.