- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bình khí; bình ga
bình khí; bình ga
Bình gas này rỗng.
bình khí; bình chứa khí
Bình khí này rỗng.
bình khí; bình khí nén; bình khí thở (lặn)
Thợ lặn cần bình khí.
bình khí; bình ga
bình khí; bình ga
Bình gas này rỗng.
bình khí; bình chứa khí
Bình khí này rỗng.
bình khí; bình khí nén; bình khí thở (lặn)
Thợ lặn cần bình khí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.