气焰

气焰
yàn
khí diễm

khí thế ngạo mạn; hống hách; kiêu ngạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí thế ngạo mạn; hống hách; kiêu ngạo

    • Sự kiêu ngạo của anh ấy rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.