- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hàn khí; hàn bằng khí
hàn khí; hàn bằng khí
Anh ấy là một công nhân hàn khí.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
hàn khí; hàn bằng khí
hàn khí; hàn bằng khí
Anh ấy là một công nhân hàn khí.
Hàn gắn kim loại bằng ngọn lửa đốt cháy khô khốc mọi thứ xung quanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.