气滞

气滞
zhì
khí trệ

khí trệ (đình trệ khí huyết trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí trệ (đình trệ khí huyết trong y học cổ truyền)

    • Khí trệ là một bệnh chứng trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.