气根

气根
gēn
khí căn

rễ khí sinh; rễ trên không (thực vật học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. rễ khí sinh; rễ trên không (thực vật học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.