- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
súng hơi; súng khí nén
súng hơi; súng khí nén
Anh ấy có một khẩu súng hơi.
súng hơi; súng khí nén
súng hơi; súng khí nén
Anh ấy có một khẩu súng hơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.