气枪

气枪
qiāng
khí thương

súng hơi; súng khí nén

1 nghĩa#47393
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    súng hơi; súng khí nén

    • Anh ấy có một khẩu súng hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.