气昂昂

气昂昂
ángáng
khí ngang ngang

tràn đầy sức sống; hăng hái; vui vẻ hoạt bát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy sức sống; hăng hái; vui vẻ hoạt bát

    • Anh ấy hiên ngang bước vào văn phòng.

  2. tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

  3. tính từ

    dũng mãnh; hiên ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.