气数

气数
shu
khí số

mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

    • Vận mệnh của anh ấy đã hết.

  2. danh từ

    thiên mệnh; mệnh trời; số phận

  3. danh từ

    vận số; số phận; khí vận

    • Vận số của anh ấy đã hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.