气态

气态
tài
khí thái

trạng thái khí (vật lý)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái khí (vật lý)

    • Nước có trạng thái rắn, lỏng và khí.

  2. danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài

    • Thái độ của anh ấy rất tốt.

  3. thể khí; trạng thái khí

  4. dáng vẻ; phong thái; cử chỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.